Xem thêm

Quy chuẩn QCVN 4-11:2010/BYT: Điều chỉnh độ axit trong thực phẩm

Giới thiệu Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 4-11:2010/BYT là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm và chất điều chỉnh độ acid. Được ban hành theo Thông tư số 28/2010/TT-BYT ngày...

Quy chuẩn QCVN 4-11:2010/BYT

Giới thiệu

Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 4-11:2010/BYT là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm và chất điều chỉnh độ acid. Được ban hành theo Thông tư số 28/2010/TT-BYT ngày 20 tháng 5 năm 2010 của Bộ Y tế, Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý về chất lượng, vệ sinh an toàn đối với các chất điều chỉnh độ acid được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Quy định chung

Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, buôn bán và sử dụng các chất điều chỉnh độ acid làm phụ gia thực phẩm. Các điều này đảm bảo vệ sinh an toàn và chất lượng cho người tiêu dùng.

Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, buôn bán và sử dụng các chất điều chỉnh độ acid làm phụ gia thực phẩm. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan cũng phải tuân thủ quy định này.

Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt

  • Chất điều chỉnh độ acid: là phụ gia thực phẩm được sử dụng để thay đổi hoặc kiểm soát tính acid hoặc tính kiềm của thực phẩm.
  • JECFA monograph 1 - Vol. 4: Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm.
  • Mã số C.A.S (Chemical Abstracts Service): Mã số đăng ký hóa chất của Hiệp hội Hóa chất Hoa Kỳ.
  • TS (Test solution): Dung dịch thuốc thử.
  • ADI (Acceptable daily intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được.
  • PTWI (Provisional Tolerable Weekly Intake): Lượng ăn vào hàng tuần tạm thời chịu đựng được.
  • INS (International numbering system): Hệ thống mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm.

Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Kali Acetat

Tên khác, chỉ số

  • Tên hóa học: Kali acetat
  • Mã số C.A.S: 127-08-2
  • Công thức hóa học: C2H3KO2
  • Công thức cấu tạo: CH3-COOK
  • Khối lượng phân tử: 98,14

Cảm quan

  • Tinh thể tan, không màu hoặc bột tinh thể màu trắng, không mùi hoặc có mùi acetic.

Chức năng

  • Chất điều chỉnh độ acid, chất đệm, chất bảo quản chống vi sinh vật.

Yêu cầu kỹ thuật

  • Độ tan: Rất dễ tan trong nước, dễ tan trong ethanol.
  • pH: 7,5 - 9,0 (dung dịch 1 trong 20).
  • Kali: Có phản ứng đặc trưng của kali.
  • Acetat: Có phản ứng đặc trưng của acetat.

Natri Acetat

Tên khác, chỉ số

  • Tên hóa học: Natri acetat
  • Mã số C.A.S: 127-09-3
  • Công thức hóa học: C2H3NaO2 . nH2O (n = 0 hoặc 3)
  • Công thức cấu tạo: CH3COONa . nH2O (n = 0 hoặc 3)
  • Khối lượng phân tử: Dạng khan: 82,03; dạng trihydrat: 136,08

Cảm quan

  • Dạng khan: bột dễ hút ẩm hoặc hạt màu trắng, không mùi.
  • Dạng trihydrat: tinh thể trong suốt, không màu hoặc bột, hạt tinh thể, không mùi hoặc có mùi acetic nhẹ. Lên hoa trong không khí khô, ấm.

Chức năng

  • Chất điều chỉnh độ acid.

Yêu cầu kỹ thuật

  • Độ tan: Rất dễ tan trong nước, tan trong ethanol.
  • pH: 8,0 - 9,5 (dung dịch 1 trong 100).
  • Natri: Có phản ứng đặc trưng của natri.
  • Acetat: Có phản ứng đặc trưng của acetat.
  • Nhiệt: Dạng khan có phản ứng kiềm với giấy quỳ.

Thông qua Quy chuẩn QCVN 4-11:2010/BYT, quy định về phụ gia thực phẩm và chất điều chỉnh độ acid, người tiêu dùng có thể yên tâm về chất lượng và vệ sinh an toàn của sản phẩm thực phẩm mà họ tiêu dùng.

1